抚养费
tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)
tiền cấp dưỡng nuôi con (sau ly hôn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quyền nuôi dưỡng (con cái, v.v.)
›抚养fǔ yǎngnuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
›抚育fǔ yùnuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc; trông nom
›抚养成人fǔ yǎng chéng rénnuôi nấng trưởng thành (một đứa trẻ)
›抚顺市Fǔ shùn shìthành phố cấp địa khu Phủ Thuận ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc
›抚顺Fǔ shùnthành phố cấp địa khu Phủ Thuận ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3] phía đông bắc Trung Quốc; cũng…
›抚顺县Fǔ shùn xiànhuyện Phủ Thuận ở Phủ Thuận 撫順|抚顺, Liêu Ninh
›抚远县Fǔ yuǎn xiànhuyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.