抚恤金 là gì?
抚恤金 [fǔ xù jīn] có nghĩa là khoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp.
Nghĩa của từ 抚恤金 trong tiếng Việt
- khoản tiền bồi thường (do chấn thương)
- khoản tiền trợ cấp
Cách đọc và ghi nhớ 抚恤金
抚恤金 được đọc là fǔ xù jīn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khoản tiền bồi thường (do chấn thương); khoản tiền trợ cấp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .