敷衍 là gì?
敷衍 [fū yǎn] có nghĩa là triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa; làm qua quýt; làm hỏng; làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó; vừa đủ để đối phó.
Nghĩa của từ 敷衍 trong tiếng Việt
- triển khai (một chủ đề)
- diễn giải (kinh điển)
- qua loa
- làm qua quýt
- làm hỏng
- làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó
- vừa đủ để đối phó
Cách đọc và ghi nhớ 敷衍
敷衍 được đọc là fū yǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa; làm qua quýt; làm hỏng; làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó; vừa đủ để đối phó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .