敷衍
triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa; làm qua quýt; làm hỏng; làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó; vừa đủ để đối phó
triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa; làm qua quýt; làm hỏng; làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó; vừa đủ để đối phó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm qua loa công việc; làm không nhiệt tình; không nghiêm túc với công việc
›敷演fū yǎnbiến thể của 敷衍; diễn giải (về một chủ đề); giải thích (ý nghĩa kinh điển)
›敷粉fū fěnrắc phấn; phủ phấn
›敷裹fū guǒbăng y tế
›敷料fū liàobăng y tế
›敷设fū shètrải; đặt ra
›敷布fū bùbăng y tế; băng gạc
›敷贴fū tiēbôi; thoa keo hoặc thuốc mỡ lên bề mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.