Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
敷衍

fū yǎn

敷衍 là gì?

敷衍 [fū yǎn] có nghĩa là triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa; làm qua quýt; làm hỏng; làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó; vừa đủ để đối phó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 敷衍 trong tiếng Việt

  1. triển khai (một chủ đề)
  2. diễn giải (kinh điển)
  3. qua loa
  4. làm qua quýt
  5. làm hỏng
  6. làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó
  7. vừa đủ để đối phó

Cách đọc và ghi nhớ 敷衍

敷衍 được đọc là fū yǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “triển khai (một chủ đề); diễn giải (kinh điển); qua loa; làm qua quýt; làm hỏng; làm gì đó không nhiệt tình hoặc chỉ để đối phó; vừa đủ để đối phó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan