Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
fèn

phẫn nộ; tức giận; oán hận

Từ vựng
fēn

chưa (tiếng Ngô)

Từ vựng
fén

(cây)

Từ vựng
fēn

gỗ thơm; nước hoa; hương thơm

Từ vựng
fén

xà nhà; bối rối

Từ vựng
fēn

khí độc; hơi

Từ vựng
fén

tên một con sông

Từ vựng
𣸣
fén

mép nước

Từ vựng
fèn

tên một con sông; hơi nước trong thung lũng

Từ vựng
fén

đốt

Từ vựng
fēn

đá porphyrit

Từ vựng
fèn

ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡[shui4]

Từ vựng
fěn

bột; phấn trang điểm; thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào; biến thành bột; (phương ngữ) quét vôi; trắng; hồng; (hậu tố) fan (viết tắt của 粉絲|粉丝[fen3…

Viết tắt
fèn

phân; chất thải

Từ vựng
fēn

nhiều; bối rối; hỗn loạn

Từ vựng
fěn

linh hồn

Từ vựng
fēn

nước hoa; hương thơm

Từ vựng
fén

hạt gai; sang trọng; dồi dào

Từ vựng
fén

(chuột chũi)

Từ vựng
fén

heo bị thiến

Từ vựng
fén

chiến xa

Từ vựng
fēn

phenol

Từ vựng
fēn

mờ sương; mù mịt

Từ vựng
fēn

hấp cơm

Từ vựng
fén

tôm

Từ vựng
fèn

bất kỳ loài cá đuối nào thuộc bộ Myliobatiformes

Từ vựng
fēn

chim bồ câu rừng

Từ vựng
fén

trống đồng lớn

Từ vựng
fén

(chuột chũi)

Từ vựng
分班
fēn bān

chia người thành nhóm, đội, tổ, v.v

Cụm từ