富养
nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều
nuôi (một đứa trẻ) một cách nuông chiều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Phụ Thuận ở Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
›富余fù yudư thừa
›富顺Fù shùnhuyện Phụ Thuận ở Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
›富饶fù ráomàu mỡ; cung cấp dồi dào
›富阳市Fù yáng shìFuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
›富阳Fù yángFuyang, thành phố cấp huyện ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
›富铁土fù tiě tǔđất ferrosol (phân loại đất)
›富锦市Fù jǐn shìFujin, thành phố cấp huyện ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.