扶养
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
nuôi dưỡng; nuôi nấng; chăm sóc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dẫn dắt mọi người, già trẻ; chăm sóc người già và trẻ em
›扶风县Fú fēng XiànHuyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›扶余Fú yúhuyện Phù Dư ở Tùng Nguyên 松原, Cát Lâm; Phù Dư, Buyeo Triều Tiên (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại…
›扶风Fú fēngHuyện Phù Phong ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
›扶馀Fú yúbiến thể của 扶餘|扶余 Tiếng Hàn: Buyeo (khoảng 200 TCN-494 SCN), vương quốc cổ đại ở vùng biên giới đông bắc…
›扶轮社Fú lún shèCâu lạc bộ Rotary
›扶贫济困fú pín jì kùngiúp đỡ người nghèo; cứu trợ cho người khó khăn; hỗ trợ hộ nghèo hoặc khu vực nghèo
›扶贫fú pínhỗ trợ người nghèo; xóa đói giảm nghèo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.