Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
飞马飛馬

fēi mǎ

飞马 là gì?

飞马 [fēi mǎ] có nghĩa là phi nước đại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 飞马 trong tiếng Việt

phi nước đại

Cách đọc và ghi nhớ 飞马

飞马 được đọc là fēi mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phi nước đại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan