飞马 là gì?
飞马 [fēi mǎ] có nghĩa là phi nước đại.
Nghĩa của từ 飞马 trong tiếng Việt
phi nước đại
Cách đọc và ghi nhớ 飞马
飞马 được đọc là fēi mǎ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phi nước đại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .