费曼
Feinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với TOMONAGA Shin'ichirō và Julian Schwinger
Feinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với TOMONAGA Shin'ichirō và Julian Schwinger
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ludwig Feuerbach (1804-1872), nhà triết học duy vật
›费洛蒙fèi luò méngpheromone, chất do động vật tiết ra
›费尔马Fèi ěr mǎPierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
›费尔马大定理Fèi ěr mǎ dà dìng lǐĐịnh lý cuối cùng của Fermat
›费孝通Fèi Xiào tōngFei Xiaotong (1910-2005), nhà xã hội học Trung Quốc
›费奥多尔Fèi ào duō ěrTheodor hoặc Fyodor (tên)
›费玛Fèi mǎPierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
›费时fèi shítốn thời gian; mất thời gian
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.