费米子
(vật lý) fermion
(vật lý) fermion
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Fermi (tên); Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Mỹ gốc Ý
›费县Fèi xiànhuyện Feixian ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
›费神fèi shéntốn công sức; mất công; Xin phiền bạn...? (dùng trong lời yêu cầu lịch sự); Bạn có thể vui lòng...?
›费解fèi jiěbị bối rối; khó hiểu; không thể hiểu
›费卢杰Fèi lú jiéFallujah, thành phố Iraq trên sông Euphrates
›费话fèi huànói dài dòng; phí lời; biến thể của 廢話|废话[fei4 hua4]
›费边社Fèi biān shèHội Fabian
›费马Fèi mǎbiến thể của 費瑪|费玛[Fei4 ma3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.