肥马轻裘
nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ; nghĩa bóng: sống xa hoa
nghĩa đen: ngựa mập và áo lông nhẹ; nghĩa bóng: sống xa hoa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
béo; mập mạp; mũm mĩm
›肥硕féi shuòmập mạp (trái cây); đẫy đà; lớn và chắc thịt (tay chân, cơ thể); béo tốt
›肥鲜féi xiāntươi và mềm (về thực phẩm); ngon
›肥乡县Féi xiāng xiànhuyện Phi Hương ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›肥乡Féi xiānghuyện Phi Hương ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›肥西县Féi xī XiànFeixi, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
›肥西Féi xīFeixi, một huyện ở Hợp Phì 合肥[He2fei2], An Huy
›肥腻féi nì(món ăn) béo; ngấy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.