费玛
Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
›费尔巴哈Fèi ěr bā hāLudwig Feuerbach (1804-1872), nhà triết học duy vật
›费尔马大定理Fèi ěr mǎ dà dìng lǐĐịnh lý cuối cùng của Fermat
›费米Fèi mǐFermi (tên); Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Mỹ gốc Ý
›费曼Fèi mànFeinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với…
›费率fèi lǜtỷ lệ; thuế suất
›费用fèi yòngchi phí; kinh phí; số tiền cần trả; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
›费用报销单fèi yòng bào xiāo dānđơn yêu cầu hoàn trả chi phí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.