Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
非难非難

fēi nàn

非难 là gì?

非难 [fēi nàn] có nghĩa là chỉ trích; đổ lỗi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 非难 trong tiếng Việt

  1. chỉ trích
  2. đổ lỗi

Cách đọc và ghi nhớ 非难

非难 được đọc là fēi nàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chỉ trích; đổ lỗi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan