非利士人
người Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN
người Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Philistia, hay còn gọi là Vùng đất của người Philistine
›非同质化代币fēi tóng zhì huà dài bìtoken không thể thay thế (NFT)
›非分之念fēi fèn zhī niàný nghĩ không đúng mực
›非分fēi fènkhông đúng mực; tự phụ; tự cho mình đúng; vượt quá giới hạn; cũng viết 非份[fei1 fen4]
›非动物性fēi dòng wù xìngtính không sinh vật
›非凡fēi fánkhác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)
›非动物性名词fēi dòng wù xìng míng cídanh từ không sinh vật
›非典型肺炎fēi diǎn xíng fèi yánviêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng; SARS
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.