费洛蒙
pheromone, chất do động vật tiết ra
pheromone, chất do động vật tiết ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Feinman hoặc Feynman (tên); Richard Feynman (1918-1988), nhà vật lý Mỹ, đoạt giải Nobel 1965 cùng với…
›费尔巴哈Fèi ěr bā hāLudwig Feuerbach (1804-1872), nhà triết học duy vật
›费时fèi shítốn thời gian; mất thời gian
›费尔干纳Fèi ěr gàn nàthung lũng Ferghana (ở Uzbekistan, Trung Á)
›费尔干纳盆地Fèi ěr gàn nà Pén dìthung lũng Ferghana ở Uzbekistan hiện đại
›费拉fèi lāfellah (từ mượn)
›费尔马Fèi ěr mǎPierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
›费心fèi xīntốn nhiều công sức (vì ai đó hoặc việc gì đó); có thể làm phiền bạn (làm gì đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.