费卢杰
Fallujah, thành phố Iraq trên sông Euphrates
Fallujah, thành phố Iraq trên sông Euphrates
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tốn công sức; mất công; Xin phiền bạn...? (dùng trong lời yêu cầu lịch sự); Bạn có thể vui lòng...?
›费米Fèi mǐFermi (tên); Enrico Fermi (1901-1954), nhà vật lý hạt nhân người Mỹ gốc Ý
›费用报销单fèi yòng bào xiāo dānđơn yêu cầu hoàn trả chi phí
›费米子fèi mǐ zǐ(vật lý) fermion
›费用fèi yòngchi phí; kinh phí; số tiền cần trả; LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]
›费县Fèi xiànhuyện Feixian ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông
›费玛Fèi mǎPierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
›费解fèi jiěbị bối rối; khó hiểu; không thể hiểu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.