菲律宾
Philippines
Philippines
菲律宾 thường mang nghĩa “Philippines”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 菲律宾, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người Philippines
›菲律宾大学Fēi lǜ bīn Dà xuéĐại học Philippines
›菲律宾鹃鸠Fēi lǜ bīn juān jiū(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cườm Philippines (Macropygia tenuirostris)
›菲佣Fēi yōngngười giúp việc Philippines
›菲尼克斯Fēi ní kè sīPhoenix, thủ phủ của Arizona; cũng gọi là 鳳凰城|凤凰城[Feng4 huang2 cheng2]
›菲姬Fěi jīFergie (Stacy Ann Ferguson, 1975-), ca sĩ pop Mỹ
›菲力牛排fēi lì niú páibít tết phi lê
›菲律宾语Fēi lǜ bīn yǔtiếng Tagalog
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.