反渗透 là gì?
反渗透 [fǎn shèn tòu] có nghĩa là chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược.
Nghĩa của từ 反渗透 trong tiếng Việt
- chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ)
- (hóa học) thẩm thấu ngược
Cách đọc và ghi nhớ 反渗透
反渗透 được đọc là fǎn shèn tòu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .