反生物战
phòng thủ (chiến tranh) sinh học
phòng thủ (chiến tranh) sinh học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phép nghịch đảo (hình học)
›反璞归真fǎn pú guī zhēnbiến thể của 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]
›反用换流器fǎn yòng huàn liú qìbộ nghịch lưu, thiết bị chuyển đổi điện AC sang DC và ngược lại
›反犹太主义fǎn Yóu tài zhǔ yìchủ nghĩa bài Do Thái
›反白fǎn báichữ đảo ngược (trắng trên đen); đảo ngược (đồ họa); làm nổi bật (văn bản được chọn trên màn hình máy tính)
›反特fǎn tèphá hoạt động gián điệp địch; tiến hành phản gián
›反目fǎn mùcãi nhau; mất lòng với ai đó
›反物质fǎn wù zhìphản vật chất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.