Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
翻身

fān shēn

翻身 là gì?

翻身 [fān shēn] có nghĩa là xoay người (khi nằm); (nghĩa bóng) tự giải phóng; tự mình thoát khỏi; thay đổi vận mệnh của mình.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 翻身 trong tiếng Việt

  1. xoay người (khi nằm)
  2. (nghĩa bóng) tự giải phóng
  3. tự mình thoát khỏi
  4. thay đổi vận mệnh của mình

Cách đọc và ghi nhớ 翻身

翻身 được đọc là fān shēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xoay người (khi nằm); (nghĩa bóng) tự giải phóng; tự mình thoát khỏi; thay đổi vận mệnh của mình”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan