翻身 là gì?
翻身 [fān shēn] có nghĩa là xoay người (khi nằm); (nghĩa bóng) tự giải phóng; tự mình thoát khỏi; thay đổi vận mệnh của mình.
Nghĩa của từ 翻身 trong tiếng Việt
- xoay người (khi nằm)
- (nghĩa bóng) tự giải phóng
- tự mình thoát khỏi
- thay đổi vận mệnh của mình
Cách đọc và ghi nhớ 翻身
翻身 được đọc là fān shēn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xoay người (khi nằm); (nghĩa bóng) tự giải phóng; tự mình thoát khỏi; thay đổi vận mệnh của mình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .