法官
thẩm phán (trong tòa án)
thẩm phán (trong tòa án)
法官 thường mang nghĩa “thẩm phán (trong tòa án)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 法官 cùng cụm 大法官 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thẩm phán cấp cao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trường luật
›法定fǎ dìngthuộc về pháp luật; dựa trên luật; hợp pháp
›法学家fǎ xué jiānhà luật học; thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán
›法定人数fǎ dìng rén shùsố đại biểu cần thiết
›法学士fǎ xué shìCử nhân Luật
›法定代表人fǎ dìng dài biǎo rén(luật) người đại diện theo pháp luật của một tổ chức (ví dụ: chủ tịch hội đồng quản trị của một công ty…
›法学博士fǎ xué bó shìTiến sĩ Luật
›法定货币fǎ dìng huò bìtiền pháp định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.