法官 là gì?
法官 [fǎ guān] có nghĩa là thẩm phán (trong tòa án).
Nghĩa của từ 法官 trong tiếng Việt
thẩm phán (trong tòa án)
Cách đọc và ghi nhớ 法官
法官 được đọc là fǎ guān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thẩm phán (trong tòa án)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .