放羊娃
người chăn cừu; cậu bé chăn cừu
người chăn cừu; cậu bé chăn cừu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăn cừu; thả cừu ra đồng; nghĩa bóng: thả lỏng; ngó lơ; hành động tự do và vô trách nhiệm
›放声fàng shēngrất to; ở mức to nhất của giọng
›放置fàng zhìđặt
›放声大哭fàng shēng - dà kūkhóc nức nở; khóc òa
›放纵fàng zòngnuông chiều; chiều chuộng; tha thứ; dễ dãi; làm ngơ; phóng túng; không kiềm chế; thiếu kỷ luật; vô văn hóa…
›放肆fàng sìbuông thả; không kiềm chế; xấc xược; trơ tráo
›放缓fàng huǎnchậm lại; làm chậm lại (nhịp độ)
›放胆fàng dǎnhành động táo bạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.