方丈
một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông); phòng tu hành khoảng 100 feet vuông; trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo; phòng của trụ trì
một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông); phòng tu hành khoảng 100 feet vuông; trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo; phòng của trụ trì
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đơn thuốc; công thức (y học cổ truyền)
›方城fāng chénglâu đài hình vuông; bố cục mạt chược (với quân bài xếp thành hình vuông)
›方位fāng wèiphương hướng; điểm la bàn; hướng; vị trí; góc phương vị
›方位角fāng wèi jiǎogóc phương vị
›方位词fāng wèi cídanh từ chỉ vị trí (ngôn ngữ học)
›方便fāng biàntiện lợi; thích hợp; tạo điều kiện; làm cho dễ dàng; có tiền dư; (nói giảm) đi vệ sinh
›方便贴fāng biàn tiēgiấy ghi chú Post-it; giấy ghi chú có keo dán
›方便面fāng biàn miànmì ăn liền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.