Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
方丈

fāng zhang

方丈 là gì?

方丈 [fāng zhang] có nghĩa là một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông); phòng tu hành khoảng 100 feet vuông; trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo; phòng của trụ trì.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 方丈 trong tiếng Việt

  1. một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông)
  2. phòng tu hành khoảng 100 feet vuông
  3. trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo
  4. phòng của trụ trì

Cách đọc và ghi nhớ 方丈

方丈 được đọc là fāng zhang, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông); phòng tu hành khoảng 100 feet vuông; trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo; phòng của trụ trì”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan