方言
phương ngữ; tiếng địa phương
phương ngữ; tiếng địa phương
方言 thường mang nghĩa “phương ngữ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 方言, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giọng địa phương
›方庄Fāng zhuāngkhu Phương Trang, Bắc Kinh
›方面fāng miànkhía cạnh; phương diện; lĩnh vực; mặt; LT:個|个[ge4]
›方腊Fāng LàPhương Lạp
›方解石fāng jiě shícanxit (CaCO3 là khoáng vật tạo đá)
›方术fāng shùnghệ thuật chữa bệnh, bói toán, tử vi, v.v.; thuật siêu nhiên (cổ)
›方针fāng zhēnchính sách; hướng dẫn; LT:個|个[ge4]
›方舱fāng cāngtòa nhà di động; tòa nhà lắp ghép; tòa nhà có thể vận chuyển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.