方兴未艾
hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển
›方滋未艾fāng zī wèi àiphát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang…
›方枘圆凿fāng ruì yuán záođưa chốt vuông vào lỗ tròn; không tương thích (thành ngữ)
›方寸已乱fāng cùn yǐ luàn(thành ngữ) bối rối; lo lắng; lúng túng
›方寸大乱fāng cùn dà luàn(thành ngữ) trở nên kích động; mất bình tĩnh
›斧钺汤镬fǔ yuè tāng huòbúa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
›斧钺之诛fǔ yuè zhī zhūchết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyết
›敷衍了事fū yǎn liǎo shì(thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.