放眼
quan sát; nhìn một cách bao quát
quan sát; nhìn một cách bao quát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhìn ra xa tận chân trời
›放生fàng shēngphóng sinh động vật (trong một số trường hợp, như một hành động từ bi của Phật giáo)
›放牧fàng mùchăn thả (gia súc); chăn dắt (gia súc)
›放空fàng kōngthư giãn hoàn toàn; trống rỗng tâm trí; (tài chính) bán khống; (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng hóa…
›放牛班fàng niú bānlớp học sinh kém; lớp học đần độn (Đài Loan)
›放爆竹fàng bào zhúđốt pháo
›放空炮fàng kōng pào(nghĩa đen) bắn đạn giả; (nghĩa bóng) chỉ nói mà không làm; nói mà không suy nghĩ; hứa suông
›放热反应fàng rè fǎn yìngphản ứng tỏa nhiệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.