放养
nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên; nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp; nuôi trồng (rong biển, v.v.); thả (động vật nuôi nhốt) về tự nhiên
nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên; nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp; nuôi trồng (rong biển, v.v.); thả (động vật nuôi nhốt) về tự nhiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thả ra; để cho đi; cho phép (người hoặc động vật) đi; giải phóng
›放飞fàng fēithả cho bay
›放风fàng fēngcho thông gió; cho tù nhân ra ngoài vận động; đưa ra thông tin
›放开fàng kāibuông ra; thả ra
›放还fàng huánthả (con tin); đặt lại chỗ cũ
›放马过来fàng mǎ guò láitới luôn!; để xem bạn có gì!
›放松fàng sōngthư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
›放音fàng yīnphát lại (âm thanh đã ghi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.