放养 là gì?
放养 [fàng yǎng] có nghĩa là nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên; nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp; nuôi trồng (rong biển, v.v.); thả (động vật nuôi nhốt) về tự nhiên.
Nghĩa của từ 放养 trong tiếng Việt
- nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên
- nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp
- nuôi trồng (rong biển, v.v.)
- thả (động vật nuôi nhốt) về tự nhiên
Cách đọc và ghi nhớ 放养
放养 được đọc là fàng yǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên; nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp; nuôi trồng (rong biển, v.v.); thả (động vật nuôi nhốt) về tự nhiên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .