仿造 là gì?
仿造 [fǎng zào] có nghĩa là sao chép; sản xuất theo mô hình; làm giả.
Nghĩa của từ 仿造 trong tiếng Việt
- sao chép
- sản xuất theo mô hình
- làm giả
Cách đọc và ghi nhớ 仿造
仿造 được đọc là fǎng zào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sao chép; sản xuất theo mô hình; làm giả”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .