Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
仿造

fǎng zào

仿造 là gì?

仿造 [fǎng zào] có nghĩa là sao chép; sản xuất theo mô hình; làm giả.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 仿造 trong tiếng Việt

  1. sao chép
  2. sản xuất theo mô hình
  3. làm giả

Cách đọc và ghi nhớ 仿造

仿造 được đọc là fǎng zào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sao chép; sản xuất theo mô hình; làm giả”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan