放行 là gì?
放行 [fàng xíng] có nghĩa là cho qua.
Nghĩa của từ 放行 trong tiếng Việt
cho qua
Cách đọc và ghi nhớ 放行
放行 được đọc là fàng xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cho qua”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
放行 [fàng xíng] có nghĩa là cho qua.
cho qua
放行 được đọc là fàng xíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cho qua”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .