放着明白装糊涂
giả vờ không biết (thành ngữ)
giả vờ không biết (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phóng túng không kiềm chế (thành ngữ); truỵ lạc
›放诞不拘fàng dàn bù jūphóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
›放诞不羁fàng dàn bù jīphóng túng và không kiềm chế (thành ngữ); trác táng
›放浪不羁fàng làng bù jīphóng túng không kiềm chế (thành ngữ); trụy lạc
›放马后炮fàng mǎ hòu pàonổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả
›敷衍了事fū yǎn liǎo shì(thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ
›放开手脚fàng kāi shǒu jiǎocó thể hành động tự do (thành ngữ)
›放浪形骸fàng làng xíng háitừ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.