Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
德格县
Dé gé xiàn

huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
德贵丽类
Dé guì lì lèi

daiquirí

Cụm từ
德古拉
Dé gǔ lā

Dracula, tiểu thuyết của Bram Stoker; Vlad III, Hoàng tử xứ Wallachia (1431-1476), có biệt danh Vlad the Impaler hoặc Dracula

Cụm từ
德国
Dé guó

Đức; người Đức

Cụm từ
德国标准化学会
Dé guó Biāo zhǔn huà Xué huì

Viện Tiêu chuẩn Hoá Đức; Deutsches Institut für Normung e.V. (DIN)

Cụm từ
德国汉莎航空公司
Dé guó Hàn shā Háng kōng Gōng sī

Deutsche Lufthansa AG

Cụm từ
德国马克
Dé guó mǎ kè

đồng mark Đức

Cụm từ
德国麻疹
Dé guó má zhěn

bệnh sởi Đức; bệnh rubella

Cụm từ
得过且过
dé guò qiě guò

hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày

Thành ngữ
德国人
Dé guó rén

người Đức

Cụm từ
德国酸菜
Dé guó suān cài

dưa bắp cải Đức (sauerkraut)

Cụm từ
德国统一社会党
Dé guó Tǒng yī Shè huì dǎng

Sozialistische Einheitspartei Deutschlands (Đảng Thống nhất Xã hội Chủ nghĩa Đức 1949-1990), đảng cộng sản cầm quyền của Cộng hòa Dân chủ Đức trước đây (Đông Đức)

Cụm từ
德国学术交流总署
Dé guó Xué shù Jiāo liú Zǒng shǔ

Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD) (Đài Loan)

Cụm từ
德国战车
Dé guó zhàn chē

Rammstein (ban nhạc metal Đức)

Cụm từ
德国之声
Dé guó zhī Shēng

Deutsche Welle, đài phát thanh quốc tế công cộng của Đức

Cụm từ
德古西加巴
Dé gǔ xī jiā bā

Tegucigalpa, thủ đô của Honduras (Đài Loan)

Cụm từ
德航
Dé háng

Lufthansa (hãng hàng không Đức); viết tắt của 德國漢莎航空公司|德国汉莎航空公司[De2 guo2 Han4 sha1 Hang2 kong1 Gong1 si1]

Viết tắt
德黑兰
Dé hēi lán

Tehran, thủ đô của Iran

Cụm từ
得很
de hěn

(sau tính từ) rất

Cụm từ
德宏
Dé hóng

châu Đức Hoành ở Vân Nam (châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha)

Cụm từ
德宏傣族景颇族自治州
Dé hóng Dǎi zú Jǐng pō zú zì zhì zhōu

châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市

Cụm từ
德宏州
Dé hóng zhōu

viết tắt của 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện)

Viết tắt
德化
Dé huà

huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
的话
de huà

nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)

Cụm từ
德化县
Dé huà xiàn

huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
德惠
Dé huì

Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
德惠市
Dé huì shì

Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
děi

phải; cần phải; nên; cần

Từ vựng
得尔塔
děi ěr tǎ

delta (chữ cái Hy Lạp Δδ)

Cụm từ
得亏
děi kuī

may mắn; thật may

Cụm từ