Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Dêgê (Tạng: sde dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
daiquirí
Dracula, tiểu thuyết của Bram Stoker; Vlad III, Hoàng tử xứ Wallachia (1431-1476), có biệt danh Vlad the Impaler hoặc Dracula
Đức; người Đức
Viện Tiêu chuẩn Hoá Đức; Deutsches Institut für Normung e.V. (DIN)
Deutsche Lufthansa AG
đồng mark Đức
bệnh sởi Đức; bệnh rubella
hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày
người Đức
dưa bắp cải Đức (sauerkraut)
Sozialistische Einheitspartei Deutschlands (Đảng Thống nhất Xã hội Chủ nghĩa Đức 1949-1990), đảng cộng sản cầm quyền của Cộng hòa Dân chủ Đức trước đây (Đông Đức)
Cơ quan Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD) (Đài Loan)
Rammstein (ban nhạc metal Đức)
Deutsche Welle, đài phát thanh quốc tế công cộng của Đức
Tegucigalpa, thủ đô của Honduras (Đài Loan)
Lufthansa (hãng hàng không Đức); viết tắt của 德國漢莎航空公司|德国汉莎航空公司[De2 guo2 Han4 sha1 Hang2 kong1 Gong1 si1]
Tehran, thủ đô của Iran
(sau tính từ) rất
châu Đức Hoành ở Vân Nam (châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha)
châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市
viết tắt của 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州, châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện)
huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
huyện Đức Hóa ở Tuyền Châu 泉州[Quan2 zhou1], Phúc Kiến
Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
Đức Huệ, thành phố cấp huyện ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
phải; cần phải; nên; cần
delta (chữ cái Hy Lạp Δδ)
may mắn; thật may