豆菊
váng đậu chiên (thường dùng làm nguyên liệu lẩu)
váng đậu chiên (thường dùng làm nguyên liệu lẩu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
váng đậu (được làm bằng cách phơi khô lớp váng hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi nấu, không phải làm…
›豆制品dòu zhì pǐnsản phẩm làm từ đậu; sản phẩm đậu nành
›豆荚dòu jiávỏ (của cây họ đậu)
›豆蓉dòu róngnhân đậu ngọt
›豆苗dòu miáongọn đậu; mầm đậu
›豆蓉包dòu róng bāobánh bao nhân đậu
›豆蔻dòu kòubạch đậu khấu (Elettaria cardamomum); ví von: tuổi thiếu nữ; thuở còn son; trẻ đẹp như nụ hoa
›豆花dòu huāđậu phụ non; đậu hũ non
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.