Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大作
dà zuò

tác phẩm của bạn (sách, tác phẩm âm nhạc, v.v.) (kính ngữ); bùng nổ; bắt đầu đột ngột

Cụm từ
打坐
dǎ zuò

ngồi thiền; thiền định

Cụm từ
搭坐
dā zuò

đi bằng; ngồi lên

Cụm từ
打坐坡
dǎ zuò pō

(ngựa, chó, v.v.) ngồi xuống và không chịu tiến lên; (người) ngồi vững để không bị kéo đi; (nghĩa bóng) ngoan cố không nhượng bộ

Cụm từ
大足区
Dà zú Qū

Đại Túc, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ

để đạt được (biến thể cũ của 得[de2])

Từ vựng

biến thể của 德[de2]

Từ vựng

(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa

Từ vựng
de

trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước

Từ vựng
de

(tương đương với 的 như trợ từ sở hữu)

Từ vựng
de

trợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v

Từ vựng

biến thể tiếng Nhật của 德[de2]

Từ vựng

đức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đức; luân lý; lòng tốt; ân huệ; phẩm chất; tử tế

Từ vựng

biến thể của 德[de2]

Từ vựng

biến thể của 德[de2]

Từ vựng

(sông); biến thể cũ của 得[de2]

Từ vựng
de

của; ~(hậu tố sở hữu); (dùng sau định ngữ); (dùng để tạo thành cụm danh từ); (dùng cuối câu trần thuật để nhấn mạnh); cũng đọc là [di4] hoặc [di5] trong thơ và bài hát

Từ vựng

technetium (hoá học)

Từ vựng
德安
Dé ān

huyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
德昂
Dé áng

dân tộc De'ang

Cụm từ
德安县
Dé ān xiàn

huyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
德班
Dé bān

thành phố Durban (Nam Phi)

Cụm từ
德保
Dé bǎo

huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
德保县
Dé bǎo xiàn

huyện Đức Bảo, Bách Sắc 百色[Bai3 se4], Quảng Tây

Cụm từ
得便
dé biàn

khi nào tiện; khi nào có thời gian

Cụm từ
得标
dé biāo

thắng thầu; thắng cúp trong cuộc thi; (nói đùa) bị nhiễm bệnh lây qua đường tình dục

Cụm từ
德彪西
Dé biāo xī

Claude Debussy (1862-1918), nhà soạn nhạc người Pháp

Cụm từ
得病
dé bìng

bị ốm; mắc bệnh

Cụm từ
嘚啵
dē bo

(khẩu ngữ) nói nhiều không ngừng; nói lia lịa

Khẩu ngữ
德薄能鲜
dé bó néng xiǎn

đức mỏng tài cạn (thành ngữ); Tôi là người khiêm tốn và không giỏi giang gì (nhà văn Tống Ouyang Xiu 歐陽修|欧阳修[Ou1 yang2 Xiu1])

Thành ngữ