Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
得要
děi yào

cần; phải

Cụm từ
得奖
dé jiǎng

đoạt giải

Cụm từ
德江
Dé jiāng

Đức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
德江县
Dé jiāng Xiàn

Đức Giang, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
得救
dé jiù

được cứu

Cụm từ
得克萨斯
Dé kè sà sī

Bang Texas, Mỹ

Cụm từ
德克萨斯
Dé kè sà sī

Texas

Cụm từ
得克萨斯州
Dé kè sà sī zhōu

Bang Texas, Mỹ

Cụm từ
德克萨斯州
Dé kè sà sī zhōu

bang Texas

Cụm từ
得可以
de kě yǐ

(khẩu ngữ) (hậu tố động từ trạng thái) rất; vô cùng

Khẩu ngữ
得空
dé kòng

có thời gian rảnh

Cụm từ
德莱塞
Dé lái sè

Dreiser (tên họ); Theodore Dreiser (1871-1945), nhà văn Mỹ

Cụm từ
得来速
dé lái sù

drive-thru (từ mượn)

Cụm từ
德拉克罗瓦
Dé lā kè luó wǎ

Delacroix (họa sĩ)

Cụm từ
德拉门
Dé lā mén

Drammen (thành phố ở Buskerud, Na Uy)

Cụm từ
得了
dé le

được rồi!; đủ rồi!

Cụm từ
得了吧
dé le ba

thôi đi; đủ rồi đấy

Khẩu ngữ ✓ Đã kiểm duyệt
德勒巴克
Dé lè bā kè

Drøbak (thành phố ở Akershus, Na Uy)

Cụm từ
德雷尔
Dé léi ěr

Dreyer (tên); June Teufel Dreyer, chuyên gia về Trung Quốc tại Đại học Miami và Viện Nghiên cứu Chính sách Ngoại giao

Cụm từ
德雷福斯
Dé léi fú sī

Dreyfus (tên); Alfred Dreyfus (1859-1935), sĩ quan pháo binh Pháp gốc Alsace và Do Thái, nổi tiếng bị bỏ tù oan năm 1894 trong một vụ án sai lầm pháp lý

Cụm từ
德雷福斯案件
Dé léi fú sī àn jiàn

Vụ án Dreyfus 1894-1906, vụ bê bối chính trị tai tiếng ở Pháp liên quan đến chủ nghĩa bài Do Thái và sai lầm pháp lý

Cụm từ
德累斯顿
Dé lèi sī dùn

Dresden, thủ phủ của bang Sachsen 薩克森州|萨克森州[Sa4 ke4 sen1 zhou1], Đức

Cụm từ
德雷斯顿
Dé léi sī dùn

Dresden, Đức

Cụm từ
德勒兹
Dé lè zī

Gilles Deleuze (1925-1995), triết gia người Pháp

Cụm từ
得利
dé lì

được lợi (từ gì đó)

Cụm từ
得力
dé lì

có tài; có năng lực; giỏi; hiệu quả

Cụm từ
德里
Dé lǐ

Delhi; New Delhi, thủ đô của Ấn Độ; giống như 新德里[Xin1 De2 li3]

Cụm từ
得了
dé liǎo

(nhấn mạnh, trong câu hỏi tu từ) có thể

Cụm từ
德里达
Dé lǐ dá

Jacques Derrida (1930-2004), triết gia

Cụm từ
得令
dé lìng

tuân lệnh; rõ!; vâng ạ!

Cụm từ