豆干
đậu phụ ép; đậu phụ khô (nguyên liệu trong ẩm thực Trung Quốc được làm bằng cách ép, sấy khô và tẩm gia vị đậu phụ để tạo thành khối chắc dai, thường được cắt thành sợi mỏng khi chế biến món ăn)
đậu phụ ép; đậu phụ khô (nguyên liệu trong ẩm thực Trung Quốc được làm bằng cách ép, sấy khô và tẩm gia vị đậu phụ để tạo thành khối chắc dai, thường được cắt thành sợi mỏng khi chế biến món ăn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ khi làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
›豆汁dòu zhīdouzhi, đồ uống lên men làm từ đậu xanh xay; sữa đậu nành
›豆满江Dòu mǎn jiāngDumangang, tên tiếng Hàn của sông Đồ Môn 圖們江|图们江[Tu2 men2 jiang1] ở tỉnh Cát Lâm, là biên giới phía đông…
›豆瓣网Dòu bàn WǎngDouban, mạng xã hội của Trung Quốc
›豆寇年华dòu kòu nián huábiến thể sai của 豆蔻年華|豆蔻年华[dou4 kou4 nian2 hua2]
›豆子dòu ziđậu; đỗ; LT:顆|颗[ke1]
›豆沙dòu shāmứt đậu ngọt
›豆奶dòu nǎisữa đậu nành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.