豆腐干
xem 豆干[dou4gan1]
xem 豆干[dou4gan1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đậu phụ nhũ
›豆腐渣dòu fu zhābã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)
›豆腐dòu fuđậu phụ; đậu hũ
›豆腐渣工程dòu fu zhā gōng chéngdự án xây dựng rẻ tiền; nghĩa đen: xây trên bã đậu nành
›豆科植物dòu kē zhí wùcây họ Đậu; cây họ Leguminosae
›豆腐皮dòu fu píváng đậu (được làm bằng cách phơi khô lớp váng hình thành trên bề mặt sữa đậu nành khi nấu, không phải làm…
›豆科dòu kēhọ Đậu; Fabaceae; Leguminosae (thực vật học)
›豆腐脑dòu fu nǎođậu phụ non; đậu hũ non
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.