Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
豆腐渣

dòu fu zhā

豆腐渣 là gì?

豆腐渣 [dòu fu zhā] có nghĩa là bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 豆腐渣 trong tiếng Việt

bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)

Cách đọc và ghi nhớ 豆腐渣

豆腐渣 được đọc là dòu fu zhā, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bã đậu (tức là bã đậu nành, sản phẩm phụ của việc làm sữa đậu nành hoặc đậu phụ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan