东北
đông bắc
đông bắc
东北 thường mang nghĩa “đông bắc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 东北 cùng cụm 东北亚 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Đông Bắc Á
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Đại học Đông Bắc (ở Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đông Bắc Á
›东北大学Dōng běi Dà xuéĐại học Đông Bắc (ở Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh); Đại học Tōhoku, Sendai, Nhật Bản
›东北平原Dōng běi Píng yuánĐồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu
›东北方dōng běi fānghướng đông bắc; phía đông bắc
›东光县Dōng guāng xiànhuyện Đông Quang ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›东光Dōng guānghuyện Đông Quang ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›东势镇Dōng shì Zhèntrấn Đông Thế hoặc Tungshih ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›东势乡Dōng shì xiāngthị trấn Đông Thế hoặc Tungshih ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.