动产 là gì?
动产 [dòng chǎn] có nghĩa là tài sản lưu động; tài sản cá nhân.
Nghĩa của từ 动产 trong tiếng Việt
- tài sản lưu động
- tài sản cá nhân
Cách đọc và ghi nhớ 动产
动产 được đọc là dòng chǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tài sản lưu động; tài sản cá nhân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .