东半球
bán cầu Đông; thế giới Cũ
bán cầu Đông; thế giới Cũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trấn Đông Thế hoặc Tungshih ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
›东势乡Dōng shì xiāngthị trấn Đông Thế hoặc Tungshih ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›东北方dōng běi fānghướng đông bắc; phía đông bắc
›东南dōng nánđông nam
›东北平原Dōng běi Píng yuánĐồng bằng Đông Bắc, còn gọi là Đồng bằng Mãn Châu
›东南亚Dōng nán yàĐông Nam Á
›东北大学Dōng běi Dà xuéĐại học Đông Bắc (ở Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh); Đại học Tōhoku, Sendai, Nhật Bản
›东南亚国Dōng nán yà guóĐông Nam Á
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.