东半球 là gì?
东半球 [dōng bàn qiú] có nghĩa là bán cầu Đông; thế giới Cũ.
Nghĩa của từ 东半球 trong tiếng Việt
- bán cầu Đông
- thế giới Cũ
Cách đọc và ghi nhớ 东半球
东半球 được đọc là dōng bàn qiú, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bán cầu Đông; thế giới Cũ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .