Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
大英国协
Dà yīng Guó xié

Khối Thịnh vượng chung Anh (Đài Loan)

Cụm từ
大英联合王国
Dà yīng Lián hé Wáng guó

Vương quốc Liên hiệp

Cụm từ
大英县
Dà yīng xiàn

huyện Daying ở Tuỳ Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên

Cụm từ
打印机
dǎ yìn jī

máy in

Cụm từ
打印头
dǎ yìn tóu

đầu in

Cụm từ
大意失荆州
dà yi shī Jīng zhōu

nghĩa đen: mất Kinh Châu do cẩu thả (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu tổn thất lớn do cẩu thả

Thành ngữ
大一统
dà yī tǒng

thống nhất (quốc gia); thống nhất quy mô lớn

Cụm từ
大一统志
Dà yī tǒng zhì

Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bộ bách khoa địa lý triều Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din 紮馬剌丁|扎马剌丁 và Yu Yinglong 虞應龍|虞应龙, gồm 755 quyển

Cụm từ
大邑县
Dà yì Xiàn

Huyện Đại Nghi ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
大一些
dà yī xiē

to hơn một chút

Cụm từ
大姨子
dà yí zi

chị vợ; chị gái của vợ

Cụm từ
大庸
Dà yōng

Dayong, tên cũ của Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam

Cụm từ
大用
dà yòng

đặt ai đó vào vị trí quyền lực; trao quyền

Cụm từ
大勇若怯
dà yǒng ruò qiè

đại anh hùng có thể trông nhút nhát (thành ngữ); người thật sự dũng cảm thì luôn bình tĩnh

Thành ngữ
大勇若怯,大智若愚
dà yǒng ruò qiè , dà zhì ruò yú

anh hùng vĩ đại có thể trông nhút nhát, người thông minh có thể trông ngu ngốc (thành ngữ); công chúng có thể không nhận ra tài năng lớn

Thành ngữ
大有
dà yǒu

có rất nhiều ... (thường theo sau bởi một từ song âm, như trong 大有希望[da4 you3 xi1 wang4]); (văn học) được mùa; dồi dào

Cụm từ
大油
dà yóu

mỡ lợn

Cụm từ
大有裨益
dà yǒu bì yì

mang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích; rất có ích; giúp đỡ rất nhiều; phục vụ tốt

Thành ngữ
打游击
dǎ yóu jī

đánh du kích; (ví) sống hoặc ăn ở nơi không cố định

Cụm từ
大有可为
dà yǒu kě wéi

có triển vọng lớn trong tương lai (thành ngữ); rất đáng làm

Thành ngữ
大有人在
dà yǒu rén zài

có rất nhiều người như vậy

Cụm từ
打油诗
dǎ yóu shī

bài thơ hài hước

Cụm từ
大有文章
dà yǒu wén zhāng

có ý nghĩa sâu xa hơn; có nhiều điều hơn là nhìn thấy; có điều gì đó ẩn sau việc này

Cụm từ
大有希望
dà yǒu xī wàng

có cơ hội tốt; có hy vọng lớn; đầy hứa hẹn

Cụm từ
大有作为
dà yǒu zuò wéi

đạt được nhiều thành tựu; có triển vọng tốt; có tương lai đầy hứa hẹn

Cụm từ
大宇
Dà yǔ

Daewoo (tập đoàn Hàn Quốc)

Cụm từ
大愚
dà yú

người ngu dốt; kẻ ngốc nghếch

Cụm từ
大于
dà yú

lớn hơn; to hơn; nhiều hơn

Cụm từ
大狱
dà yù

nhà giam; nhà tù

Cụm từ
大禹
Dà Yǔ

Đại Vũ (khoảng thế kỷ 21 TCN) lãnh tụ huyền thoại đã trị thủy

Cụm từ