动
(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2], động từ
(cái gì đó) di chuyển; bắt đầu chuyển động; dịch chuyển; chạm vào; sử dụng; khuấy động (cảm xúc); thay đổi; viết tắt của 動詞|动词[dong4 ci2], động từ
动 thường mang nghĩa “di chuyển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 动 cùng cụm 活动 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tập thể dục
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.di chuyển
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hoạt động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.động vật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Trung Quốc) tàu cao tốc (loại D hoặc C); toa động lực; tàu nhiều toa (viết tắt của 動車組|动车组[dong4 che1 zu3])
›代驾dài jiàlái xe cho chủ phương tiện (thường là dịch vụ trả phí cho người đã uống rượu) (viết tắt của 代理駕駛|代理驾驶[dai4…
›地动仪dì dòng yímáy đo địa chấn đầu tiên trên thế giới do Trương Hoành 張衡|张衡[Zhang1 Heng2] phát minh năm 132; viết tắt của…
›动卧dòng wòtàu giường nằm cao tốc loại D (D là viết tắt của Dongche 動車|动车[dong4 che1]) (viết tắt của…
›低端人口dī duān rén kǒulao động thu nhập thấp trong các ngành công nghiệp không đòi hỏi kỹ năng; cách viết tắt mang tính miệt thị…
›低粉dī fěnviết tắt của 低筋麵粉|低筋面粉[di1 jin1 mian4 fen3]
›低保dī bǎotrợ cấp sinh hoạt; phúc lợi (viết tắt của 城市居民最低生活保障[cheng2 shi4 ju1 min2 zui4 di1 sheng1 huo2 bao3 zhang4])
›代字dài zìtên viết tắt của một đơn vị (ví dụ 皖政, tên viết tắt của 安徽省人民政府); tên mã; (cũ) đại từ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.