东部
miền đông; phần phía đông
miền đông; phần phía đông
东部 thường mang nghĩa “miền đông”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 东部, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hướng đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông của
›东部时间Dōng bù Shí jiānGiờ Tiêu chuẩn Miền Đông (EST)
›东陵Dōng línglăng mộ phía đông; quận Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
›东乡族自治县Dōng xiāng zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Đông Hương thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4…
›东乡县Dōng xiāng xiànhuyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›东阿Dōng ēhuyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›东阿县Dōng ē xiànhuyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›东丰县Dōng fēng xiànhuyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.