东仓里
Dongchang-ni, địa điểm phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên trên biển Hoàng Hải, cách biên giới Trung Quốc 70 km
Dongchang-ni, địa điểm phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên trên biển Hoàng Hải, cách biên giới Trung Quốc 70 km
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vịnh Tokyo; tên gọi cũ của 北部灣|北部湾[Bei3 bu4 Wan1], Vịnh Bắc Bộ
›东京帝国大学Dōng jīng Dì guó Dà xuéĐại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)
›东京Dōng jīngTokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)
›东亚石䳭Dōng yà shí jí(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đá của Stejneger (Saxicola stejnegeri)
›东光Dōng guānghuyện Đông Quang ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›东光县Dōng guāng xiànhuyện Đông Quang ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›东加Dōng jiāTonga, vương quốc quần đảo Nam Thái Bình Dương (Đài Loan)
›东侧dōng cèbên đông; mặt đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.