Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
东北方東北方

dōng běi fāng

东北方 là gì?

东北方 [dōng běi fāng] có nghĩa là hướng đông bắc; phía đông bắc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 东北方 trong tiếng Việt

  1. hướng đông bắc
  2. phía đông bắc

Cách đọc và ghi nhớ 东北方

东北方 được đọc là dōng běi fāng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hướng đông bắc; phía đông bắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan