岽
tên địa danh ở tỉnh Quảng Tây
tên địa danh ở tỉnh Quảng Tây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yamato, một tỉnh cổ của Nhật Bản, một thời kỳ lịch sử Nhật Bản, tên địa danh, họ, v.v.; Daiwa, tên địa danh…
›东乡Dōng xiāngĐông Hương hoặc làng Đông (tên địa danh); dân tộc Đông Hương; Huyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›大麦地Dà mài dìtên địa danh ở Ninh Hạ với khắc đá được suy đoán là một giai đoạn trong sự phát triển của chữ Hán
›坻dǐtên địa danh
›地名dì míngtên địa danh; địa danh
›敦dūnnhân hậu; tên địa danh
›㙍duō(dùng trong tên địa danh)
›底比斯Dǐ bǐ sīThebes, địa danh thời cổ đại Ai Cập; Thebes, thành bang cổ đại Hy Lạp
›