Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

dōng

东 là gì?

[dōng] có nghĩa là phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 东 trong tiếng Việt

  1. phía đông
  2. chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách)
  3. địa chủ

Cách đọc và ghi nhớ 东

được đọc là dōng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan