东 là gì?
东 [dōng] có nghĩa là phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ.
Nghĩa của từ 东 trong tiếng Việt
- phía đông
- chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách)
- địa chủ
Cách đọc và ghi nhớ 东
东 được đọc là dōng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .