东边
hướng đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông của
hướng đông; phía đông; phần phía đông; về phía đông của
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
miền đông; phần phía đông
›东部时间Dōng bù Shí jiānGiờ Tiêu chuẩn Miền Đông (EST)
›东丰县Dōng fēng xiànhuyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm
›东乡族自治县Dōng xiāng zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Đông Hương thuộc Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ 臨夏回族自治州|临夏回族自治州[Lin2 xia4 Hui2 zu2 Zi4…
›东丰Dōng fēnghuyện Đông Phong ở Liêu Nguyên 遼源|辽源, Cát Lâm
›东乡县Dōng xiāng xiànhuyện Đông Hương ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
›东阿Dōng ēhuyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›东阿县Dōng ē xiànhuyện Đông A ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.