Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
嫡系

dí xì

嫡系 là gì?

嫡系 [dí xì] có nghĩa là dòng dõi trực tiếp; dưới quyền chỉ huy cá nhân; trường phái hoặc phe phái truyền lại trung thành học thuyết của một người.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 嫡系 trong tiếng Việt

  1. dòng dõi trực tiếp
  2. dưới quyền chỉ huy cá nhân
  3. trường phái hoặc phe phái truyền lại trung thành học thuyết của một người

Cách đọc và ghi nhớ 嫡系

嫡系 được đọc là dí xì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dòng dõi trực tiếp; dưới quyền chỉ huy cá nhân; trường phái hoặc phe phái truyền lại trung thành học thuyết của một người”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan