嫡系 là gì?
嫡系 [dí xì] có nghĩa là dòng dõi trực tiếp; dưới quyền chỉ huy cá nhân; trường phái hoặc phe phái truyền lại trung thành học thuyết của một người.
Nghĩa của từ 嫡系 trong tiếng Việt
- dòng dõi trực tiếp
- dưới quyền chỉ huy cá nhân
- trường phái hoặc phe phái truyền lại trung thành học thuyết của một người
Cách đọc và ghi nhớ 嫡系
嫡系 được đọc là dí xì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dòng dõi trực tiếp; dưới quyền chỉ huy cá nhân; trường phái hoặc phe phái truyền lại trung thành học thuyết của một người”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .