低微 là gì?
低微 [dī wēi] có nghĩa là ít ỏi (tiền lương); thấp kém (địa vị xã hội); yếu ớt (giọng nói).
Nghĩa của từ 低微 trong tiếng Việt
- ít ỏi (tiền lương)
- thấp kém (địa vị xã hội)
- yếu ớt (giọng nói)
Cách đọc và ghi nhớ 低微
低微 được đọc là dī wēi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ít ỏi (tiền lương); thấp kém (địa vị xã hội); yếu ớt (giọng nói)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .