Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
低微

dī wēi

低微 là gì?

低微 [dī wēi] có nghĩa là ít ỏi (tiền lương); thấp kém (địa vị xã hội); yếu ớt (giọng nói).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 低微 trong tiếng Việt

  1. ít ỏi (tiền lương)
  2. thấp kém (địa vị xã hội)
  3. yếu ớt (giọng nói)

Cách đọc và ghi nhớ 低微

低微 được đọc là dī wēi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ít ỏi (tiền lương); thấp kém (địa vị xã hội); yếu ớt (giọng nói)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan