Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
地心纬度地心緯度

dì xīn wěi dù

地心纬度 là gì?

地心纬度 [dì xīn wěi dù] có nghĩa là vĩ độ địa tâm (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm trái đất).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 地心纬度 trong tiếng Việt

vĩ độ địa tâm (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm trái đất)

Cách đọc và ghi nhớ 地心纬度

地心纬度 được đọc là dì xīn wěi dù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vĩ độ địa tâm (tức là góc giữa mặt phẳng xích đạo và đường thẳng từ tâm trái đất)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan